Tại Zoom, chúng tôi đang nỗ lực để cung cấp cho bạn trải nghiệm hỗ trợ toàn cầu 24x7 tốt nhất giữa thời buổi đại dịch này. Nối tiếp bản cam kết này, vui lòng xem bản cập nhật của chúng tôi về Hướng dẫn hỗ trợ.

Cài đặt tường lửa mạng hoặc máy chủ proxy cho Zoom Theo dõi

Tổng quan

Nếu ứng dụng của bạn vẫn ở chế độ "đang kết nối" hoặc đã hết thời gian chờ do các sự cố như "Lỗi mạng, vui lòng thử lại" hay "Không thể kết nối với dịch vụ của chúng tôi, vui lòng kiểm tra kết nối mạng của bạn và thử lại" thì vấn đề có thể liên quan đến kết nối mạng, cài đặt tường lửa mạng hoặc cài đặt cổng bảo mật web.

Lưu ý: Kiểm tra kết nối mạng bằng cách mở một trình duyệt và đảm bảo rằng bạn có thể truy cập https://zoom.us

Bài viết này đề cập đến:

Quy tắc tường lửa Zoom

Để cấu hình tường lửa mạng của bạn, vui lòng xem bảng sau. Các quy tắc sau cần được áp dụng cho lưu lượng truy cập đi. Zoom sẽ liên lạc với cổng đích nhận được khi máy khách thực hiện kết nối. Tường lửa cần được cấu hình để cho phép thực hiện các kết nối trở lại này.

Giao thức Cổng Nguồn Đích
TCP 80,443 Tất cả Zoom Client *.zoom.us
TCP 443, 8801, 8802 Tất cả Zoom Client

IPv4:

3.7.35.0/25
3.21.137.128/25
3.22.11.0/24
3.23.93.0/24
3.25.41.128/25
3.25.42.0/25
3.25.49.0/24
3.80.20.128/25
3.96.19.0/24
3.101.32.128/25
3.101.52.0/25
3.104.34.128/25
3.120.121.0/25
3.127.194.128/25
3.208.72.0/25
3.211.241.0/25
3.235.69.0/25
3.235.82.0/23
3.235.71.128/25
3.235.72.128/25
3.235.73.0/25
3.235.96.0/23
4.34.125.128/25
4.35.64.128/25
8.5.128.0/23
13.52.6.128/25
13.52.146.0/25
18.157.88.0/24
18.205.93.128/25
50.239.202.0/23
50.239.204.0/24
52.61.100.128/25
52.81.151.128/25
52.81.215.0/24
52.202.62.192/26
52.215.168.0/25
64.125.62.0/24
64.211.144.0/24
65.39.152.0/24
69.174.57.0/24
69.174.108.0/22
99.79.20.0/25
101.36.167.0/24
103.122.166.0/23
111.33.115.0/25
111.33.181.0/25
115.110.154.192/26  
115.114.56.192/26
115.114.115.0/26 
115.114.131.0/26
120.29.148.0/24
129.151.0.0/19
129.151.40.0/22
129.151.48.0/20
129.159.0.0/20
129.159.160.0/19
129.159.208.0/20
130.61.164.0/22
134.224.0.0/16
140.238.128.0/24
140.238.232.0/22
144.195.0.0/16
147.124.96.0/19
149.137.0.0/17
152.67.20.0/24
152.67.118.0/24
152.67.152.0/21
152.67.168.0/22
152.67.180.0/24
152.67.184.0/22
152.67.240.0/21
158.101.64.0/24
158.101.184.0/22
160.1.56.128/25
161.189.199.0/25
161.199.136.0/22
162.12.232.0/22
162.255.36.0/22
165.254.88.0/23
168.138.16.0/22
168.138.48.0/24
168.138.56.0/21
168.138.72.0/24
168.138.74.0/25
168.138.80.0/21
168.138.96.0/22
168.138.116.0/22
168.138.244.0/24
170.114.0.0/16
173.231.80.0/20
192.204.12.0/22
193.122.16.0/20
193.122.32.0/20
193.122.208.0/20
193.122.224.0/20
193.122.240.0/20
193.123.0.0/19
193.123.40.0/21
193.123.176.0/20
193.123.128.0/19
193.123.168.0/21
193.123.192.0/19
198.251.128.0/17
202.177.207.128/27
204.80.104.0/21
204.141.28.0/22
207.226.132.0/24
209.9.211.0/24
209.9.215.0/24
213.19.144.0/24
213.19.153.0/24
213.244.140.0/24
221.122.88.64/27
221.122.88.128/25
221.122.89.128/25
221.123.139.192/27


IPv6:
2620:123:2000::/40

UDP

3478, 3479, 8801 - 8810

Tất cả Zoom Client

IPv4:

3.7.35.0/25
3.21.137.128/25
3.22.11.0/24
3.23.93.0/24
3.25.41.128/25
3.25.42.0/25
3.25.49.0/24
3.80.20.128/25
3.96.19.0/24
3.101.32.128/25
3.101.52.0/25
3.104.34.128/25
3.120.121.0/25
3.127.194.128/25
3.208.72.0/25
3.211.241.0/25
3.235.69.0/25
3.235.82.0/23
3.235.71.128/25
3.235.72.128/25
3.235.73.0/25
3.235.96.0/23
4.34.125.128/25
4.35.64.128/25
8.5.128.0/23
13.52.6.128/25
13.52.146.0/25
18.157.88.0/24
18.205.93.128/25
50.239.202.0/23
50.239.204.0/24
52.61.100.128/25
52.81.151.128/25
52.81.215.0/24
52.202.62.192/26
52.215.168.0/25
64.125.62.0/24
64.211.144.0/24
65.39.152.0/24
69.174.57.0/24
69.174.108.0/22
99.79.20.0/25
101.36.167.0/24
103.122.166.0/23
111.33.115.0/25
111.33.181.0/25
115.110.154.192/26  
115.114.56.192/26
115.114.115.0/26 
115.114.131.0/26
120.29.148.0/24
129.151.0.0/19
129.151.40.0/22
129.151.48.0/20
129.159.0.0/20
129.159.160.0/19
129.159.208.0/20
130.61.164.0/22
134.224.0.0/16
140.238.128.0/24
140.238.232.0/22
144.195.0.0/16
147.124.96.0/19
149.137.0.0/17
152.67.20.0/24
152.67.118.0/24
152.67.152.0/21
152.67.168.0/22
152.67.180.0/24
152.67.184.0/22
152.67.240.0/21
158.101.64.0/24
158.101.184.0/22
160.1.56.128/25
161.189.199.0/25
161.199.136.0/22
162.12.232.0/22
162.255.36.0/22
165.254.88.0/23
168.138.16.0/22
168.138.48.0/24
168.138.56.0/21
168.138.72.0/24
168.138.74.0/25
168.138.80.0/21
168.138.96.0/22
168.138.116.0/22
168.138.244.0/24
170.114.0.0/16
173.231.80.0/20
192.204.12.0/22
193.122.16.0/20
193.122.32.0/20
193.122.208.0/20
193.122.224.0/20
193.122.240.0/20
193.123.0.0/19
193.123.40.0/21
193.123.176.0/20
193.123.128.0/19
193.123.168.0/21
193.123.192.0/19
198.251.128.0/17
202.177.207.128/27
204.80.104.0/21
204.141.28.0/22
207.226.132.0/24
209.9.211.0/24
209.9.215.0/24
213.19.144.0/24
213.19.153.0/24
213.244.140.0/24
221.122.88.64/27
221.122.88.128/25
221.122.89.128/25
221.123.139.192/27


IPv6:
2620:123:2000::/40

 

Quy tắc tường lửa dành cho Zoom Phone

Lưu ý:

  • Cổng đi 390 phải được mở để thực hiện tìm kiếm danh bạ công ty trên điện thoại bàn.
  • Để xem các quy tắc về tường lửa dành cho chức năng cấp phép tự động, hãy tham khảo trang web hỗ trợ của Poly hoặc Yealink.
Giao thức Cổng Nguồn Đích
TCP 5091 Tất cả Zoom Client

8.5.128.0/24
64.211.144.0/24
65.39.152.0/24
69.174.57.0/24
103.122.166.0/23
120.29.148.0/24
147.124.96.0/19
149.137.0.0/17
149.137.25.0/24
149.137.41.0/24
162.12.232.0/22
173.231.92.0/24
173.231.94.0/24
192.204.12.0/22
209.9.215.0/24
213.19.144.0/24
213.19.153.0/24
213.244.140.0/24

TCP 390 (xem lưu ý) Tất cả Zoom Client

3.21.137.128/25
3.235.96.0/23

UDP 20000-64000 Tất cả Zoom Client

64.211.144.0/24
65.39.152.0/24
69.174.57.0/24
103.122.166.0/23
147.124.96.0/19
149.137.0.0/17
149.137.25.0/24
149.137.41.0/24
162.12.232.0/22
173.231.92.0/24
173.231.94.0/24
207.226.132.0/24
209.9.211.0/24
213.19.144.0/24
213.244.140.0/24

 

Quy tắc tường lửa dành cho trang web Zoom

Giao thức Cổng Nguồn Đích
TCP 80, 443 Tất cả Zoom Client *.zoom.us
*.cloudfront.net

 

Quy tắc tường lửa đối với xác thực giấy phép

Zoom Client 5.5.0 trở lên yêu cầu liệt kê các URL sau vào danh sách trắng để xác thực giấy phép.

Giao thức Cổng Nguồn

Đích

HTTP 80 Zoom Client ocsp.digicert.com
crl3.digicert.com
crl4.digicert.com
crl.godaddy.com
certificates.godaddy.com
crl.starfieldtech.com
certificates.starfieldtech.com
ocsp.godaddy.com
ocsp.starfieldtech.com

 

Dải IP bổ sung

Bạn cũng có thể tìm dải IP được cho phép trong các danh sách sau:

Máy chủ proxy

Chúng tôi hỗ trợ máy chủ proxy https/SSL qua cổng 443 đối với lưu lượng truy cập Zoom.

Lưu ý: Hỗ trợ này không áp dụng cho dịch vụ Zoom Phone. 

Zoom tự động phát hiện cài đặt máy chủ proxy của bạn. Trong một số trường hợp, bạn có thể được nhắc để nhập tên người dùng/mật khẩu proxy.

Lưu ý: Chúng tôi khuyến nghị cho phép zoom.us và *.zoom.us khi kiểm tra proxy hoặc SSL. 

Quy tắc tường lửa dành cho các dịch vụ khác của Zoom